Từ: lự, lư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lự, lư:

虑 lự, lư慮 lự, lư

Đây là các chữ cấu thành từ này: lự,

lự, lư [lự, lư]

U+8651, tổng 10 nét, bộ Hổ 虍
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 慮;
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
Việt bính: leoi6;

lự, lư

Nghĩa Trung Việt của từ 虑

Giản thể của chữ .
lự, như "tư lự" (gdhn)

Nghĩa của 虑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (慮)
[lǜ]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: LỰ
1. suy nghĩ。思考。
考虑。
suy nghĩ.
深谋远虑。
suy sâu tính kỹ; cân nhắc kỹ càng.
2. lo buồn; sầu muộn; lo âu; lo lắng。担忧;发愁。
忧虑。
lo buồn.
疑虑。
lo âu.
顾虑。
lo lắng.
过虑。
quá lo lắng.
不足为虑。
không đáng phải lo lắng.

Chữ gần giống với 虑:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 虑

,

Chữ gần giống 虑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虑 Tự hình chữ 虑 Tự hình chữ 虑 Tự hình chữ 虑

lự, lư [lự, lư]

U+616E, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
Việt bính: leoi6
1. [考慮] khảo lự;

lự, lư

Nghĩa Trung Việt của từ 慮

(Danh) Nỗi lo, mối ưu tư.
◇Luận Ngữ
: Nhân vô viễn lự, tất hữu cận ưu , (Vệ Linh Công ) Người không có nỗi lo xa, ắt có mối ưu tư gần.

(Danh)
Tâm tư, ý niệm.
◇Khuất Nguyên : Tâm phiền lự loạn, bất tri sở tòng , (Sở từ , Bốc cư ) Lòng phiền ý loạn, không biết xử sự thế nào.

(Danh)
Họ Lự.

(Động)
Nghĩ toan, mưu toan.
◇Chiến quốc sách : Nguyện túc hạ cánh lự chi (Yên sách tam ) Mong túc hạ suy nghĩ kĩ thêm cho.

(Động)
Lo lắng, ưu sầu.
◎Như: ưu lự lo nghĩ.

(Động)
Thẩm sát, xem xét.
◇Liêu trai chí dị : Lệnh phương lự tù, hốt nhất nhân trực thượng công đường, nộ mục thị lệnh nhi đại mạ , , (Oan ngục ) Quan lệnh đang tra xét tù phạm, chợt có một người lên thẳng công đường, trợn mắt nhìn quan lệnh và lớn tiếng mắng.Một âm là .

(Danh)
Chư lư tên một thứ cây.

(Danh)
Vô Lư tên đất.

lự, như "tư lự" (vhn)
lo, như "lo lắng" (btcn)
lợ, như "lờ lợ" (btcn)

Chữ gần giống với 慮:

㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 慮

,

Chữ gần giống 慮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慮 Tự hình chữ 慮 Tự hình chữ 慮 Tự hình chữ 慮

Nghĩa chữ nôm của chữ: lư

:xem Lô
:lắc lư
:lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư
:lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư
:lư (vuốt cho thẳng): lư hồ (vuốt râu)
:lắc lư
: 
:lư (cây chà là)
:lư (cây chà là)
:xem Lô
:lư (lò nướng): lư tử, bích lư
𱪵:lư (lò nướng): lư tử, bích lư
:lư (lò nướng): lư tử, bích lư
:xem Lừ
:lư ( cái lừ bắt cá)
:xem Lô
𱽗:xem Lô
:xem Lô
:lắc lư
:lư hương (đồ tế làm bằng đồng)
:lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê)
:lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê)
󰘣:lư (cái sọ)
:lư (cái sọ)
:lư (cái sọ)
:lư (con lừa)
𩢬:lư (con lừa)
:lư (con lừa)
𫙔:lư (cá vược)
:lư (cá vược)
:lư (cá vược)
󰚕:lư (chim Cốc có giều to ở cổ)
:lư (chim Cốc có giều to ở cổ)
:lư (chim Cốc có giều to ở cổ)
lự, lư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lự, lư Tìm thêm nội dung cho: lự, lư