Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lự, lư có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lự, lư:
Biến thể phồn thể: 慮;
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
Việt bính: leoi6;
虑 lự, lư
lự, như "tư lự" (gdhn)
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
Việt bính: leoi6;
虑 lự, lư
Nghĩa Trung Việt của từ 虑
Giản thể của chữ 慮.lự, như "tư lự" (gdhn)
Nghĩa của 虑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (慮)
[lǜ]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: LỰ
1. suy nghĩ。思考。
考虑。
suy nghĩ.
深谋远虑。
suy sâu tính kỹ; cân nhắc kỹ càng.
2. lo buồn; sầu muộn; lo âu; lo lắng。担忧;发愁。
忧虑。
lo buồn.
疑虑。
lo âu.
顾虑。
lo lắng.
过虑。
quá lo lắng.
不足为虑。
không đáng phải lo lắng.
[lǜ]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: LỰ
1. suy nghĩ。思考。
考虑。
suy nghĩ.
深谋远虑。
suy sâu tính kỹ; cân nhắc kỹ càng.
2. lo buồn; sầu muộn; lo âu; lo lắng。担忧;发愁。
忧虑。
lo buồn.
疑虑。
lo âu.
顾虑。
lo lắng.
过虑。
quá lo lắng.
不足为虑。
không đáng phải lo lắng.
Dị thể chữ 虑
慮,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 虑;
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
Việt bính: leoi6
1. [考慮] khảo lự;
慮 lự, lư
◇Luận Ngữ 論語: Nhân vô viễn lự, tất hữu cận ưu 人無遠慮, 必有近憂 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người không có nỗi lo xa, ắt có mối ưu tư gần.
(Danh) Tâm tư, ý niệm.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tâm phiền lự loạn, bất tri sở tòng 心煩慮亂, 不知所從 (Sở từ 楚辭, Bốc cư 卜居) Lòng phiền ý loạn, không biết xử sự thế nào.
(Danh) Họ Lự.
(Động) Nghĩ toan, mưu toan.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Nguyện túc hạ cánh lự chi 願足下更慮之 (Yên sách tam 燕策三) Mong túc hạ suy nghĩ kĩ thêm cho.
(Động) Lo lắng, ưu sầu.
◎Như: ưu lự 憂慮 lo nghĩ.
(Động) Thẩm sát, xem xét.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Lệnh phương lự tù, hốt nhất nhân trực thượng công đường, nộ mục thị lệnh nhi đại mạ 令方慮囚, 忽一人直上公堂, 怒目視令而大罵 (Oan ngục 冤獄) Quan lệnh đang tra xét tù phạm, chợt có một người lên thẳng công đường, trợn mắt nhìn quan lệnh và lớn tiếng mắng.Một âm là lư.
(Danh) Chư lư 諸慮 tên một thứ cây.
(Danh) Vô Lư 無慮 tên đất.
lự, như "tư lự" (vhn)
lo, như "lo lắng" (btcn)
lợ, như "lờ lợ" (btcn)
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
Việt bính: leoi6
1. [考慮] khảo lự;
慮 lự, lư
Nghĩa Trung Việt của từ 慮
(Danh) Nỗi lo, mối ưu tư.◇Luận Ngữ 論語: Nhân vô viễn lự, tất hữu cận ưu 人無遠慮, 必有近憂 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người không có nỗi lo xa, ắt có mối ưu tư gần.
(Danh) Tâm tư, ý niệm.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tâm phiền lự loạn, bất tri sở tòng 心煩慮亂, 不知所從 (Sở từ 楚辭, Bốc cư 卜居) Lòng phiền ý loạn, không biết xử sự thế nào.
(Danh) Họ Lự.
(Động) Nghĩ toan, mưu toan.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Nguyện túc hạ cánh lự chi 願足下更慮之 (Yên sách tam 燕策三) Mong túc hạ suy nghĩ kĩ thêm cho.
(Động) Lo lắng, ưu sầu.
◎Như: ưu lự 憂慮 lo nghĩ.
(Động) Thẩm sát, xem xét.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Lệnh phương lự tù, hốt nhất nhân trực thượng công đường, nộ mục thị lệnh nhi đại mạ 令方慮囚, 忽一人直上公堂, 怒目視令而大罵 (Oan ngục 冤獄) Quan lệnh đang tra xét tù phạm, chợt có một người lên thẳng công đường, trợn mắt nhìn quan lệnh và lớn tiếng mắng.Một âm là lư.
(Danh) Chư lư 諸慮 tên một thứ cây.
(Danh) Vô Lư 無慮 tên đất.
lự, như "tư lự" (vhn)
lo, như "lo lắng" (btcn)
lợ, như "lờ lợ" (btcn)
Dị thể chữ 慮
虑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lư
| lư | 卢: | xem Lô |
| lư | 嚧: | lắc lư |
| lư | 庐: | lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư |
| lư | 廬: | lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư |
| lư | 捋: | lư (vuốt cho thẳng): lư hồ (vuốt râu) |
| lư | 攎: | lắc lư |
| lư | 曥: | |
| lư | 榈: | lư (cây chà là) |
| lư | 櫚: | lư (cây chà là) |
| lư | 瀘: | xem Lô |
| lư | 炉: | lư (lò nướng): lư tử, bích lư |
| lư | 𱪵: | lư (lò nướng): lư tử, bích lư |
| lư | 爐: | lư (lò nướng): lư tử, bích lư |
| lư | 矑: | xem Lừ |
| lư | 籚: | lư ( cái lừ bắt cá) |
| lư | 芦: | xem Lô |
| lư | 𱽗: | xem Lô |
| lư | 蘆: | xem Lô |
| lư | 盧: | lắc lư |
| lư | 鑪: | lư hương (đồ tế làm bằng đồng) |
| lư | 閭: | lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê) |
| lư | 闾: | lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê) |
| lư | : | lư (cái sọ) |
| lư | 颅: | lư (cái sọ) |
| lư | 顱: | lư (cái sọ) |
| lư | 驴: | lư (con lừa) |
| lư | 𩢬: | lư (con lừa) |
| lư | 驢: | lư (con lừa) |
| lư | 𫙔: | lư (cá vược) |
| lư | 鲈: | lư (cá vược) |
| lư | 鱸: | lư (cá vược) |
| lư | : | lư (chim Cốc có giều to ở cổ) |
| lư | 鸬: | lư (chim Cốc có giều to ở cổ) |
| lư | 鸕: | lư (chim Cốc có giều to ở cổ) |

Tìm hình ảnh cho: lự, lư Tìm thêm nội dung cho: lự, lư
